Tìm điện thoại Tìm điện thoại theo thương hiệu, kích thước màn hình, bộ nhớ, pin và những tính năng bạn quan tâm. 2026-10-20 Tìm điện thoại Bộ lọc ⌄ Thương hiệuTất cả thương hiệu⌄ Acer Alcatel Apple Asus Blackview Coolpad Cubot Doogee Energizer Fairphone Google HMD Honor HTC Huawei Infinix Itel Lava Meizu Motorola Nothing OnePlus Oppo Oscal Oukitel Realme RugOne Samsung Sharp Sonim Sony T-Mobile TCL Tecno Thuraya Ulefone Umidigi vivo Wiko Xiaomi ZTE Hệ điều hànhMọi hệ điều hànhAndroidiOSKhác Kích thước màn hìnhTừinchĐếninch RAM có tùy chọn · tối thiểuMọi dung lượng RAM2 GB3 GB4 GB6 GB8 GB12 GB16 GB24 GB32 GB Bộ nhớ trong có tùy chọn · tối thiểuMọi dung lượng bộ nhớ trong32 GB64 GB128 GB256 GB512 GB1 TB2 TB Pin · tối thiểumAh Bộ lọc khác + Loại màn hìnhMọi loại màn hìnhOLED / AMOLEDLCDKhác Tần số quét · tối thiểuHzSạc có dây · tối thiểuW Khối lượng · tối đagChiều cao · tối đammĐộ dày · tối đamm Năm ra mắtTừĐến Tính năng 5G Wi-Fi 7 trở lên Wi-Fi 8 Bluetooth 6 trở lên NFC eSIM Khe cắm thẻ nhớ Giắc tai nghe Loa stereo Chống rung quang học camera (OIS) Sạc không dây Bảo vệ theo chuẩn IP Màn hình gập Hỗ trợ bút cảm ứng Hồng ngoại Đài FM Màn hình HDR Cảm biến áp suất khí quyển Hiện điện thoại phù hợpĐặt lại bộ lọc Bộ lọc RAM và bộ nhớ trong tìm các mẫu máy có tùy chọn dung lượng bằng hoặc cao hơn mức đã chọn. Tính năng có thể thay đổi tùy theo khu vực và cấu hình. Điện thoại phù hợp: 1.023Sắp xếp theoMới nhấtRAM lớn nhấtBộ nhớ trong lớn nhấtMật độ điểm ảnh cao nhấtMàn hình lớn nhấtTần số quét cao nhấtDung lượng pin lớn nhấtSạc có dây nhanh nhất Hiển thịThu gọnChi tiết Thương hiệuZTERa mắt15/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Redmagic OS 12ChipsetSnapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1 ProMàn hình6,85 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.688 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét185 HzMật độ điểm ảnh431 ppiPin8.400 mAhSạc có dây120 WSạc không dây80 WKhối lượng223 gChiều cao163 mmChiều rộng76 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIPX8, IP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 ZTE nubia RedMagic 12 Pro+ Snapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6 6,85" 1216x2688 16 GB RAM 1024 GB 8400 mAh Ra mắt15/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt13/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 4, OriginOS 7ChipsetSnapdragon 7 Thế hệ 4RAM8 GBBộ nhớ trong128–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1 UFS 3.1 (128GB only)Màn hình6,59 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.750 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhSchott Xensation CoreHDRHDR10+Tần số quét144 HzMật độ điểm ảnh459 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin7.200 mAhSạc có dây90 WKhối lượng203 gChiều cao157,5 mmChiều rộng74,3 mmĐộ dày7,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo V80 Snapdragon 7 Thế hệ 4 6,59" 1260x2750 8 GB RAM 512 GB 7200 mAh Ra mắt13/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOppoRa mắt11/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16ChipsetDimensity 6360 MaxRAM6–8 GBBộ nhớ trong128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,57 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.372 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCrystal GuardTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh397 ppiPin8.000 mAhSạc có dây80 WKhối lượng205 gChiều cao159,1 mmChiều rộng75,8 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo F35 Dimensity 6360 Max 6,57" 1080x2372 8 GB RAM 128 GB 8000 mAh Ra mắt11/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOppoRa mắt11/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16.5ChipsetDimensity 7360 MaxRAM6–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,78 inch · OLEDĐộ phân giải1.272 × 2.772 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhAGC DT-Star D+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin8.000 mAhSạc có dây80 WKhối lượng210 gChiều cao162,6 mmChiều rộng77,6 mmĐộ dày8,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo F35 Pro Dimensity 7360 Max 6,78" 1272x2772 8 GB RAM 256 GB 8000 mAh Ra mắt11/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, MagicOS 11ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,37 inch · OLEDĐộ phân giải1.236 × 2.664 điểm ảnhHDRDolby Vision, HDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh461 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin8.000 mAhSạc có dây80 WSạc không dây50 WKhối lượng209 gChiều cao151 mmChiều rộng72,3 mmĐộ dày8,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Magic9 Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,37" 1236x2664 16 GB RAM 1024 GB 8000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7, MagicOS 11ChipsetSnapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,8 inch · OLEDĐộ phân giải1.320 × 2.868 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhNanoCrystal Shield / Giant Rhinoceros GlassHDRDolby Vision, HDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh464 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin8.800 mAhSạc có dây100 WSạc không dây80 WKhối lượng233 gChiều cao161,6 mmChiều rộng77 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợWi-Fi 8Có hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Magic9 Pro Max Snapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6 6,8" 1320x2868 16 GB RAM 1024 GB 8800 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, MagicOS 11ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,81 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.788 điểm ảnhHDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh450 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin11.000 mAhSạc có dây80 WSạc không dây50 WKhối lượng227 gChiều cao161,8 mmChiều rộng76,7 mmĐộ dày8,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Magic9 Super Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,81" 1280x2788 16 GB RAM 512 GB 11000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetSnapdragon 6 Thế hệ 5RAM8 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,8 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.788 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass Victus 2HDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh451 ppiPin11.000 mAhSạc có dây80 WKhối lượng203 gChiều cao162,2 mmChiều rộng77 mmĐộ dày8,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor X9e Pro Snapdragon 6 Thế hệ 5 6,8" 1280x2788 8 GB RAM 512 GB 11000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuRealmeRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T7250RAM4 GBBộ nhớ trong64–128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,75 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.570 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhPanda MN228Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin7.000 mAhSạc có dây15 WKhối lượng215 gChiều cao166,5 mmChiều rộng78,2 mmĐộ dày9 mmChuẩn bảo vệ IPIP64Khe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Realme P4s Lite Unisoc T7250 6,75" 720x1570 4 GB RAM 128 GB 7000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuSamsungRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 6, One UI 9ChipsetHelio G99+RAM4 GBBộ nhớ trong64 GBMàn hình6,7 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét90 HzMật độ điểm ảnh262 ppiPin6.000 mAhSạc có dây25 WKhối lượng197 gChiều cao167,4 mmChiều rộng77,4 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP64Khe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Samsung Galaxy F08 Helio G99+ 6,7" 720x1600 4 GB RAM 64 GB 6000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuSamsungRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 6, One UI 9ChipsetHelio G99+RAM4 GBBộ nhớ trong64 GBMàn hình6,7 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét90 HzMật độ điểm ảnh262 ppiPin6.000 mAhSạc có dây25 WKhối lượng197 gChiều cao167,4 mmChiều rộng77,4 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP64Khe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Samsung Galaxy M08 Helio G99+ 6,7" 720x1600 4 GB RAM 64 GB 6000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOppoRa mắt07/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16.5ChipsetDimensity 7360 MaxRAM6–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,78 inch · OLEDĐộ phân giải1.272 × 2.772 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhAGC DT-Star D+Tần số quét144 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin8.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng207 gChiều cao162,6 mmChiều rộng77,6 mmĐộ dày8,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo K14 Plus Dimensity 7360 Max 6,78" 1272x2772 8 GB RAM 256 GB 8000 mAh Ra mắt07/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt06/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc T610RAM3–4 GBBộ nhớ trong32–128 GBMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.576 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateTần số quét90 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin6.000 mAhSạc có dây15 WKhối lượng214 gChiều cao168,3 mmChiều rộng78,5 mmĐộ dày8,7 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Play20C Unisoc T610 6,78" 720x1576 4 GB RAM 128 GB 6000 mAh Ra mắt06/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt06/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc T610RAM4 GBBộ nhớ trong64–128 GBMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.576 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateTần số quét90 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin6.000 mAhSạc có dây15 WKhối lượng214 gChiều cao168,3 mmChiều rộng78,5 mmĐộ dày8,7 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor X5d s Unisoc T610 6,78" 720x1576 4 GB RAM 128 GB 6000 mAh Ra mắt06/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt06/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetUnisoc T7300RAM4–6 GBBộ nhớ trong128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,87 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.592 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhSchott Xensation UpTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin8.000 mAhSạc có dây44 WKhối lượng229 gChiều cao169,6 mmChiều rộng79,2 mmĐộ dày8,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo Y32 Unisoc T7300 6,87" 720x1592 6 GB RAM 128 GB 8000 mAh Ra mắt06/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOppoRa mắt02/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16ChipsetDimensity 6360 MaxRAM6–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,57 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.372 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh397 ppiPin8.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng205 gChiều cao159,1 mmChiều rộng75,8 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo K15s Dimensity 6360 Max 6,57" 1080x2372 8 GB RAM 256 GB 8000 mAh Ra mắt02/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOppoRa mắt02/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16ChipsetDimensity 6300RAM6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,75 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.570 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin6.500 mAhSạc có dây45 WKhối lượng212 gChiều cao166,6 mmChiều rộng78,5 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo K15x Dimensity 6300 6,75" 720x1570 6 GB RAM 256 GB 6500 mAh Ra mắt02/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHuaweiRa mắt01/10/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 7.0ChipsetKirin 9030RAM12 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,75 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.832 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhHuawei Kunlun Glass 3HDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh460 ppiThu phóng quang học4× Thu phóng quang họcPin6.600 mAhSạc có dây66 WSạc không dây50 WKhối lượng217 gChiều cao161,9 mmChiều rộng75,7 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei Mate 90 Kirin 9030 6,75" 1280x2832 12 GB RAM 1024 GB 6600 mAh Ra mắt01/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHuaweiRa mắt01/10/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 7.0ChipsetKirin 9035RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,75 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.832 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhHuawei Kunlun Glass 3HDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh449 ppiThu phóng quang học4× Thu phóng quang họcPin6.600 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng222 gChiều cao161,9 mmChiều rộng75,7 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei Mate 90 Pro Kirin 9035 6,75" 1080x2832 16 GB RAM 1024 GB 6600 mAh Ra mắt01/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHuaweiRa mắt01/10/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 7.0ChipsetKirin 9050 / Kirin 9050 ProRAM12–16 GBBộ nhớ trong512–1.024 GBMàn hình6,9 inch · OLEDĐộ phân giải1.320 × 2.848 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhHuawei Kunlun Glass 3HDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh455 ppiThu phóng quang học4× Thu phóng quang họcPin6.800 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng234 gChiều cao164,5 mmChiều rộng78,7 mmĐộ dày8,2 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei Mate 90 Pro Max Kirin 9050 / Kirin 9050 Pro 6,9" 1320x2848 16 GB RAM 1024 GB 6800 mAh Ra mắt01/10/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt30/09/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetSnapdragon 4 Thế hệ 2RAM6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,87 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.592 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhDiamond Shield GlassTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin8.000 mAhSạc có dây44 WKhối lượng229 gChiều cao169,6 mmChiều rộng79,2 mmĐộ dày8,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo Y600i Snapdragon 4 Thế hệ 2 6,87" 720x1592 6 GB RAM 256 GB 8000 mAh Ra mắt30/09/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuItelRa mắt29/09/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetHelio G81RAM3–6 GBBộ nhớ trong64–128 GBMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.576 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin7.000 mAhSạc có dây22,5 WChiều cao168,2 mmChiều rộng79,6 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP65NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 itel A300+ Helio G81 6,78" 720x1576 6 GB RAM 128 GB 7000 mAh Ra mắt29/09/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt29/09/2026Hệ điều hànhAndroid 17, OriginOS 7ChipsetSnapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,85 inch · OLEDĐộ phân giải1.440 × 3.168 điểm ảnhHDRDolby Vision, HDR10+, HDR VividTần số quét165 HzMật độ điểm ảnh508 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin8.400 mAhSạc có dây100 WSạc không dây40 WKhối lượng229,8 gChiều cao163,8 mmChiều rộng76,9 mmĐộ dày8,3 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo iQOO 16 Snapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6 6,85" 1440x3168 16 GB RAM 1024 GB 8400 mAh Ra mắt29/09/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt29/09/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 5, OriginOS 7ChipsetDimensity 9600 ProRAM12 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,36 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.660 điểm ảnhHDRHDR10+, Dolby VisionTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh459 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin6.510 mAhSạc có dây90 WSạc không dây40 WKhối lượng197 gChiều cao151,8 mmChiều rộng71,9 mmĐộ dày8,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo X500 Pro Dimensity 9600 Pro 6,36" 1216x2660 12 GB RAM 1024 GB 6510 mAh Ra mắt29/09/2026 Xem giá ↗ Trang 1 / 43Tiếp → Thông số điện thoại× Tìm điện thoại hiện có và lọc theo thông số như hệ điều hành, kích thước màn hình, RAM, bộ nhớ trong, pin, 5G, NFC, eSIM và sạc không dây. Về bài viết nàyThu gọn Gửi góp ý Techrankup Techrankup
Thương hiệuZTERa mắt15/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Redmagic OS 12ChipsetSnapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1 ProMàn hình6,85 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.688 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét185 HzMật độ điểm ảnh431 ppiPin8.400 mAhSạc có dây120 WSạc không dây80 WKhối lượng223 gChiều cao163 mmChiều rộng76 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIPX8, IP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 ZTE nubia RedMagic 12 Pro+ Snapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6 6,85" 1216x2688 16 GB RAM 1024 GB 8400 mAh Ra mắt15/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt13/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 4, OriginOS 7ChipsetSnapdragon 7 Thế hệ 4RAM8 GBBộ nhớ trong128–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1 UFS 3.1 (128GB only)Màn hình6,59 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.750 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhSchott Xensation CoreHDRHDR10+Tần số quét144 HzMật độ điểm ảnh459 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin7.200 mAhSạc có dây90 WKhối lượng203 gChiều cao157,5 mmChiều rộng74,3 mmĐộ dày7,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo V80 Snapdragon 7 Thế hệ 4 6,59" 1260x2750 8 GB RAM 512 GB 7200 mAh Ra mắt13/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOppoRa mắt11/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16ChipsetDimensity 6360 MaxRAM6–8 GBBộ nhớ trong128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,57 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.372 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCrystal GuardTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh397 ppiPin8.000 mAhSạc có dây80 WKhối lượng205 gChiều cao159,1 mmChiều rộng75,8 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo F35 Dimensity 6360 Max 6,57" 1080x2372 8 GB RAM 128 GB 8000 mAh Ra mắt11/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOppoRa mắt11/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16.5ChipsetDimensity 7360 MaxRAM6–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,78 inch · OLEDĐộ phân giải1.272 × 2.772 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhAGC DT-Star D+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin8.000 mAhSạc có dây80 WKhối lượng210 gChiều cao162,6 mmChiều rộng77,6 mmĐộ dày8,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo F35 Pro Dimensity 7360 Max 6,78" 1272x2772 8 GB RAM 256 GB 8000 mAh Ra mắt11/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, MagicOS 11ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,37 inch · OLEDĐộ phân giải1.236 × 2.664 điểm ảnhHDRDolby Vision, HDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh461 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin8.000 mAhSạc có dây80 WSạc không dây50 WKhối lượng209 gChiều cao151 mmChiều rộng72,3 mmĐộ dày8,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Magic9 Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,37" 1236x2664 16 GB RAM 1024 GB 8000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7, MagicOS 11ChipsetSnapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,8 inch · OLEDĐộ phân giải1.320 × 2.868 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhNanoCrystal Shield / Giant Rhinoceros GlassHDRDolby Vision, HDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh464 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin8.800 mAhSạc có dây100 WSạc không dây80 WKhối lượng233 gChiều cao161,6 mmChiều rộng77 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợWi-Fi 8Có hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Magic9 Pro Max Snapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6 6,8" 1320x2868 16 GB RAM 1024 GB 8800 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, MagicOS 11ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,81 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.788 điểm ảnhHDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh450 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin11.000 mAhSạc có dây80 WSạc không dây50 WKhối lượng227 gChiều cao161,8 mmChiều rộng76,7 mmĐộ dày8,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Magic9 Super Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,81" 1280x2788 16 GB RAM 512 GB 11000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetSnapdragon 6 Thế hệ 5RAM8 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,8 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.788 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass Victus 2HDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh451 ppiPin11.000 mAhSạc có dây80 WKhối lượng203 gChiều cao162,2 mmChiều rộng77 mmĐộ dày8,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor X9e Pro Snapdragon 6 Thế hệ 5 6,8" 1280x2788 8 GB RAM 512 GB 11000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuRealmeRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T7250RAM4 GBBộ nhớ trong64–128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,75 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.570 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhPanda MN228Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin7.000 mAhSạc có dây15 WKhối lượng215 gChiều cao166,5 mmChiều rộng78,2 mmĐộ dày9 mmChuẩn bảo vệ IPIP64Khe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Realme P4s Lite Unisoc T7250 6,75" 720x1570 4 GB RAM 128 GB 7000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuSamsungRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 6, One UI 9ChipsetHelio G99+RAM4 GBBộ nhớ trong64 GBMàn hình6,7 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét90 HzMật độ điểm ảnh262 ppiPin6.000 mAhSạc có dây25 WKhối lượng197 gChiều cao167,4 mmChiều rộng77,4 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP64Khe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Samsung Galaxy F08 Helio G99+ 6,7" 720x1600 4 GB RAM 64 GB 6000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuSamsungRa mắt08/10/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 6, One UI 9ChipsetHelio G99+RAM4 GBBộ nhớ trong64 GBMàn hình6,7 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét90 HzMật độ điểm ảnh262 ppiPin6.000 mAhSạc có dây25 WKhối lượng197 gChiều cao167,4 mmChiều rộng77,4 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP64Khe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Samsung Galaxy M08 Helio G99+ 6,7" 720x1600 4 GB RAM 64 GB 6000 mAh Ra mắt08/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOppoRa mắt07/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16.5ChipsetDimensity 7360 MaxRAM6–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,78 inch · OLEDĐộ phân giải1.272 × 2.772 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhAGC DT-Star D+Tần số quét144 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin8.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng207 gChiều cao162,6 mmChiều rộng77,6 mmĐộ dày8,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo K14 Plus Dimensity 7360 Max 6,78" 1272x2772 8 GB RAM 256 GB 8000 mAh Ra mắt07/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt06/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc T610RAM3–4 GBBộ nhớ trong32–128 GBMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.576 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateTần số quét90 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin6.000 mAhSạc có dây15 WKhối lượng214 gChiều cao168,3 mmChiều rộng78,5 mmĐộ dày8,7 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Play20C Unisoc T610 6,78" 720x1576 4 GB RAM 128 GB 6000 mAh Ra mắt06/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt06/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc T610RAM4 GBBộ nhớ trong64–128 GBMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.576 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateTần số quét90 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin6.000 mAhSạc có dây15 WKhối lượng214 gChiều cao168,3 mmChiều rộng78,5 mmĐộ dày8,7 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor X5d s Unisoc T610 6,78" 720x1576 4 GB RAM 128 GB 6000 mAh Ra mắt06/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt06/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetUnisoc T7300RAM4–6 GBBộ nhớ trong128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,87 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.592 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhSchott Xensation UpTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin8.000 mAhSạc có dây44 WKhối lượng229 gChiều cao169,6 mmChiều rộng79,2 mmĐộ dày8,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo Y32 Unisoc T7300 6,87" 720x1592 6 GB RAM 128 GB 8000 mAh Ra mắt06/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOppoRa mắt02/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16ChipsetDimensity 6360 MaxRAM6–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,57 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.372 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh397 ppiPin8.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng205 gChiều cao159,1 mmChiều rộng75,8 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo K15s Dimensity 6360 Max 6,57" 1080x2372 8 GB RAM 256 GB 8000 mAh Ra mắt02/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOppoRa mắt02/10/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16ChipsetDimensity 6300RAM6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,75 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.570 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin6.500 mAhSạc có dây45 WKhối lượng212 gChiều cao166,6 mmChiều rộng78,5 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo K15x Dimensity 6300 6,75" 720x1570 6 GB RAM 256 GB 6500 mAh Ra mắt02/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHuaweiRa mắt01/10/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 7.0ChipsetKirin 9030RAM12 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,75 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.832 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhHuawei Kunlun Glass 3HDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh460 ppiThu phóng quang học4× Thu phóng quang họcPin6.600 mAhSạc có dây66 WSạc không dây50 WKhối lượng217 gChiều cao161,9 mmChiều rộng75,7 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei Mate 90 Kirin 9030 6,75" 1280x2832 12 GB RAM 1024 GB 6600 mAh Ra mắt01/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHuaweiRa mắt01/10/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 7.0ChipsetKirin 9035RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,75 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.832 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhHuawei Kunlun Glass 3HDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh449 ppiThu phóng quang học4× Thu phóng quang họcPin6.600 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng222 gChiều cao161,9 mmChiều rộng75,7 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei Mate 90 Pro Kirin 9035 6,75" 1080x2832 16 GB RAM 1024 GB 6600 mAh Ra mắt01/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHuaweiRa mắt01/10/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 7.0ChipsetKirin 9050 / Kirin 9050 ProRAM12–16 GBBộ nhớ trong512–1.024 GBMàn hình6,9 inch · OLEDĐộ phân giải1.320 × 2.848 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhHuawei Kunlun Glass 3HDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh455 ppiThu phóng quang học4× Thu phóng quang họcPin6.800 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng234 gChiều cao164,5 mmChiều rộng78,7 mmĐộ dày8,2 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei Mate 90 Pro Max Kirin 9050 / Kirin 9050 Pro 6,9" 1320x2848 16 GB RAM 1024 GB 6800 mAh Ra mắt01/10/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt30/09/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetSnapdragon 4 Thế hệ 2RAM6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,87 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.592 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhDiamond Shield GlassTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin8.000 mAhSạc có dây44 WKhối lượng229 gChiều cao169,6 mmChiều rộng79,2 mmĐộ dày8,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo Y600i Snapdragon 4 Thế hệ 2 6,87" 720x1592 6 GB RAM 256 GB 8000 mAh Ra mắt30/09/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuItelRa mắt29/09/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetHelio G81RAM3–6 GBBộ nhớ trong64–128 GBMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.576 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin7.000 mAhSạc có dây22,5 WChiều cao168,2 mmChiều rộng79,6 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP65NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 itel A300+ Helio G81 6,78" 720x1576 6 GB RAM 128 GB 7000 mAh Ra mắt29/09/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt29/09/2026Hệ điều hànhAndroid 17, OriginOS 7ChipsetSnapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,85 inch · OLEDĐộ phân giải1.440 × 3.168 điểm ảnhHDRDolby Vision, HDR10+, HDR VividTần số quét165 HzMật độ điểm ảnh508 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin8.400 mAhSạc có dây100 WSạc không dây40 WKhối lượng229,8 gChiều cao163,8 mmChiều rộng76,9 mmĐộ dày8,3 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo iQOO 16 Snapdragon 8 Elite Extreme Thế hệ 6 6,85" 1440x3168 16 GB RAM 1024 GB 8400 mAh Ra mắt29/09/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt29/09/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 5, OriginOS 7ChipsetDimensity 9600 ProRAM12 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,36 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.660 điểm ảnhHDRHDR10+, Dolby VisionTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh459 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin6.510 mAhSạc có dây90 WSạc không dây40 WKhối lượng197 gChiều cao151,8 mmChiều rộng71,9 mmĐộ dày8,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo X500 Pro Dimensity 9600 Pro 6,36" 1216x2660 12 GB RAM 1024 GB 6510 mAh Ra mắt29/09/2026 Xem giá ↗