Tìm điện thoại Tìm điện thoại theo thương hiệu, kích thước màn hình, bộ nhớ, pin và những tính năng bạn quan tâm. 2026-10-20 Tìm điện thoại Bộ lọc ⌄ Thương hiệuTất cả thương hiệu⌄ Acer Alcatel Apple Asus Blackview Coolpad Cubot Doogee Energizer Fairphone Google HMD Honor HTC Huawei Infinix Itel Lava Meizu Motorola Nothing OnePlus Oppo Oscal Oukitel Realme RugOne Samsung Sharp Sonim Sony T-Mobile TCL Tecno Thuraya Ulefone Umidigi vivo Wiko Xiaomi ZTE Hệ điều hànhMọi hệ điều hànhAndroidiOSKhác Kích thước màn hìnhTừinchĐếninch RAM có tùy chọn · tối thiểuMọi dung lượng RAM2 GB3 GB4 GB6 GB8 GB12 GB16 GB24 GB32 GB Bộ nhớ trong có tùy chọn · tối thiểuMọi dung lượng bộ nhớ trong32 GB64 GB128 GB256 GB512 GB1 TB2 TB Pin · tối thiểumAh Bộ lọc khác + Loại màn hìnhMọi loại màn hìnhOLED / AMOLEDLCDKhác Tần số quét · tối thiểuHzSạc có dây · tối thiểuW Khối lượng · tối đagChiều cao · tối đammĐộ dày · tối đamm Năm ra mắtTừĐến Tính năng 5G Wi-Fi 7 trở lên Wi-Fi 8 Bluetooth 6 trở lên NFC eSIM Khe cắm thẻ nhớ Giắc tai nghe Loa stereo Chống rung quang học camera (OIS) Sạc không dây Bảo vệ theo chuẩn IP Màn hình gập Hỗ trợ bút cảm ứng Hồng ngoại Đài FM Màn hình HDR Cảm biến áp suất khí quyển Hiện điện thoại phù hợpĐặt lại bộ lọc Bộ lọc RAM và bộ nhớ trong tìm các mẫu máy có tùy chọn dung lượng bằng hoặc cao hơn mức đã chọn. Tính năng có thể thay đổi tùy theo khu vực và cấu hình. Điện thoại phù hợp: 1.023Sắp xếp theoMới nhấtRAM lớn nhấtBộ nhớ trong lớn nhấtMật độ điểm ảnh cao nhấtMàn hình lớn nhấtTần số quét cao nhấtDung lượng pin lớn nhấtSạc có dây nhanh nhất Hiển thịThu gọnChi tiết Thương hiệuvivoRa mắt26/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 3, OriginOS 6ChipsetDimensity 7360 TurboRAM8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.800 điểm ảnhHDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin7.050 mAhSạc có dây44 WKhối lượng199 gChiều cao164,4 mmChiều rộng75,3 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo V80 Lite (IN/PK) Dimensity 7360 Turbo 6,83" 1260x2800 8 GB RAM 256 GB 7050 mAh Ra mắt26/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt25/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 3, OriginOS 6ChipsetDimensity 7500 TurboRAM6–12 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.800 điểm ảnhHDRHDR10+Tần số quét144 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin7.050 mAhSạc có dây44 WKhối lượng199 gChiều cao164,4 mmChiều rộng75,3 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo iQOO Z11 (India) Dimensity 7500 Turbo 6,83" 1260x2800 12 GB RAM 256 GB 7050 mAh Ra mắt25/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuXiaomiRa mắt25/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetDimensity 6300RAM4–6 GBBộ nhớ trong64–128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin6.000 mAhSạc có dây33 WKhối lượng211 gChiều cao171,6 mmChiều rộng79,5 mmĐộ dày8,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi 17C Dimensity 6300 6,9" 720x1600 6 GB RAM 128 GB 6000 mAh Ra mắt25/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuLavaRa mắt24/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T8200RAM6 GBBộ nhớ trong128 GBMàn hình6,75 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh260 ppiPin6.000 mAhSạc có dây18 WKhối lượng207 gChiều cao168,3 mmChiều rộng77,6 mmĐộ dày8,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Lava Virat V1 Pro Unisoc T8200 6,75" 720x1600 6 GB RAM 128 GB 6000 mAh Ra mắt24/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuGoogleRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7ChipsetGoogle Tensor G6RAM12 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.xMàn hình6,3 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.424 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass Victus 2HDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh422 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin4.985 mAhSạc có dây30 WSạc không dây25 WKhối lượng197 gChiều cao152,8 mmChiều rộng72 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP685GCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Google Pixel 11 Google Tensor G6 6,3" 1080x2424 12 GB RAM 512 GB 4985 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuGoogleRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7ChipsetGoogle Tensor G6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.xMàn hình6,3 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.856 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass Victus 2HDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh497 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin4.850 mAhSạc có dây30 WSạc không dây25 WKhối lượng204 gChiều cao152,7 mmChiều rộng71,9 mmĐộ dày8,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP685GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Google Pixel 11 Pro Google Tensor G6 6,3" 1280x2856 16 GB RAM 1024 GB 4850 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuGoogleRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7ChipsetGoogle Tensor G6RAM16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.xMàn hình8 inch · OLEDĐộ phân giải2.076 × 2.152 điểm ảnhHDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh374 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin4.806 mAhSạc có dây30 WSạc không dây25 WKhối lượng239 gChiều cao155,2 mmChiều rộng76 mmĐộ dày10,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP685GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợMàn hình gậpCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Google Pixel 11 Pro Fold Google Tensor G6 8" 2076x2152 16 GB RAM 1024 GB 4806 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuGoogleRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7ChipsetGoogle Tensor G6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.xMàn hình6,8 inch · OLEDĐộ phân giải1.344 × 2.992 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass Victus 2HDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh482 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin5.115 mAhSạc có dây45 WSạc không dây25 WKhối lượng226 gChiều cao162,7 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP685GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Google Pixel 11 Pro XL Google Tensor G6 6,8" 1344x2992 16 GB RAM 1024 GB 5115 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Magic OS 10ChipsetSnapdragon 6 Thế hệ 4RAM8 GBBộ nhớ trong256 GBMàn hình6,79 inch · OLEDĐộ phân giải1.200 × 2.640 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh427 ppiPin8.560 mAhSạc có dây80 WKhối lượng196 gChiều cao161,9 mmChiều rộng76,1 mmĐộ dày7,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Turbo Snapdragon 6 Thế hệ 4 6,79" 1200x2640 8 GB RAM 256 GB 8560 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuFairphoneRa mắt19/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 6ChipsetSnapdragon 7s Thế hệ 4RAM12 GBBộ nhớ trong256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,31 inch · OLEDĐộ phân giải1.116 × 2.484 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh432 ppiPin4.415 mAhSạc có dây30 WKhối lượng193 gChiều cao156,6 mmChiều rộng73,3 mmĐộ dày9,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP555GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Fairphone 6+ Snapdragon 7s Thế hệ 4 6,31" 1116x2484 12 GB RAM 256 GB 4415 mAh Ra mắt19/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuXiaomiRa mắt19/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetSnapdragon 4 Thế hệ 5RAM6–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin7.900 mAhSạc có dây45 WKhối lượng232 gChiều cao170,1 mmChiều rộng78,4 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi M100 Snapdragon 4 Thế hệ 5 6,9" 720x1600 8 GB RAM 256 GB 7900 mAh Ra mắt19/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt18/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong512–1.024 GBMàn hình6,31 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.640 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhGiant Rhinoceros GlassHDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh461 ppiThu phóng quang học2,7× Thu phóng quang họcPin7.060 mAhSạc có dây120 WSạc không dây50 WKhối lượng248 gChiều cao151,4 mmChiều rộng72,9 mmĐộ dày9,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP545GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợMàn hình gậpCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Robot Phone Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,31" 1216x2640 16 GB RAM 1024 GB 7060 mAh Ra mắt18/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuTecnoRa mắt18/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HIOS 16ChipsetDimensity 7400 UltimateRAM8–12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,78 inch · OLEDĐộ phân giải1.208 × 2.644 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iHDRHDRTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh429 ppiPin6.500 mAhSạc có dây45 WKhối lượng189 gChiều cao162,5 mmChiều rộng77,3 mmĐộ dày7,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Tecno Pova 8 Pro Dimensity 7400 Ultimate 6,78" 1208x2644 12 GB RAM 512 GB 6500 mAh Ra mắt18/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt18/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Origin OS 6.0ChipsetDimensity 9500MRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.440 × 3.200 điểm ảnhTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh514 ppiPin9.100 mAhSạc có dây100 WKhối lượng230 gChiều cao163,4 mmChiều rộng75,9 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo iQOO Neo11 Ultra Dimensity 9500M 6,83" 1440x3200 16 GB RAM 512 GB 9100 mAh Ra mắt18/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt18/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetDimensity 7500RAM8–12 GBBộ nhớ trong128–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.800 điểm ảnhHDRHDRTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin10.000 mAhSạc có dây44 WKhối lượng225 gChiều cao163,9 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo iQOO Z11S Dimensity 7500 6,83" 1260x2800 12 GB RAM 512 GB 10000 mAh Ra mắt18/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuMotorolaRa mắt14/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 2ChipsetSnapdragon 6s Thế hệ 4RAM6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,72 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.400 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh391 ppiPin7.000 mAhSạc có dây30 WKhối lượng213 gChiều cao166,2 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Motorola Moto G Max Snapdragon 6s Thế hệ 4 6,72" 1080x2400 6 GB RAM 256 GB 7000 mAh Ra mắt14/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHuaweiRa mắt13/08/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.1ChipsetKirin 8020RAM8 GBBộ nhớ trong128–512 GBMàn hình6,84 inch · OLEDĐộ phân giải1.272 × 2.756 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh444 ppiPin8.500 mAhSạc có dây66 WKhối lượng229 gChiều cao163,3 mmChiều rộng78 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP65Wi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16 SE Kirin 8020 6,84" 1272x2756 8 GB RAM 512 GB 8500 mAh Ra mắt13/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuRealmeRa mắt12/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 2, Realme UI 7.0ChipsetDimensity 6300RAM4–6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,81 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.570 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhPanda-1681 glassTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin7.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng217 gChiều cao166,5 mmChiều rộng78,2 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Realme 16x Dimensity 6300 6,81" 720x1570 6 GB RAM 256 GB 7000 mAh Ra mắt12/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt11/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 3, OriginOS 6ChipsetDimensity 7360 TurboRAM8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.800 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh449 ppiPin7.050 mAhSạc có dây44 WKhối lượng199 gChiều cao164,4 mmChiều rộng75,3 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo S2 Dimensity 7360 Turbo 6,83" 1260x2800 8 GB RAM 256 GB 7050 mAh Ra mắt11/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuXiaomiRa mắt11/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5 V SeriesRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,59 inch · OLEDĐộ phân giải1.156 × 2.510 điểm ảnhHDRDolby Vision, HDR Vivid, HDR10+Tần số quét185 HzMật độ điểm ảnh419 ppiThu phóng quang học2,5× Thu phóng quang họcPin8.580 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng218 gChiều cao157,5 mmChiều rộng75,3 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi K100 Pro Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 V Series 6,59" 1156x2510 16 GB RAM 512 GB 8580 mAh Ra mắt11/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuXiaomiRa mắt11/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,9 inch · OLEDĐộ phân giải1.200 × 2.608 điểm ảnhHDRDolby Vision, HDR Vivid, HDR10+Tần số quét185 HzMật độ điểm ảnh416 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin9.070 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng238 gChiều cao163,5 mmChiều rộng78 mmĐộ dày8,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi K100 Pro Max Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,9" 1200x2608 16 GB RAM 512 GB 9070 mAh Ra mắt11/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuLavaRa mắt10/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc SC9863ARAM3 GBBộ nhớ trong32 GBMàn hình6,56 inch · LCDĐộ phân giải540 × 1.210 điểm ảnhMật độ điểm ảnh202 ppiPin5.000 mAhSạc có dây10 WKhối lượng197 gChiều cao165 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,8 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Lava Smart 4 Unisoc SC9863A 6,56" 540x1210 3 GB RAM 32 GB 5000 mAh Ra mắt10/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuXiaomiRa mắt10/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetSnapdragon 4 Thế hệ 5RAM4–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin7.900 mAhSạc có dây45 WKhối lượng232 gChiều cao170,1 mmChiều rộng78,4 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi 17 Snapdragon 4 Thế hệ 5 6,9" 720x1600 8 GB RAM 256 GB 7900 mAh Ra mắt10/08/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuXiaomiRa mắt10/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetHelio G91 UltraRAM4–6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongeMMC 5.1Màn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin7.500 mAhSạc có dây45 WKhối lượng232 gChiều cao170,1 mmChiều rộng78,4 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP64NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi 17 4G Helio G91 Ultra 6,9" 720x1600 6 GB RAM 256 GB 7500 mAh Ra mắt10/08/2026 Xem giá ↗ ← TrướcTrang 4 / 43Tiếp → Thông số điện thoại× Tìm điện thoại hiện có và lọc theo thông số như hệ điều hành, kích thước màn hình, RAM, bộ nhớ trong, pin, 5G, NFC, eSIM và sạc không dây. Về bài viết nàyThu gọn Gửi góp ý Techrankup Techrankup
Thương hiệuvivoRa mắt26/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 3, OriginOS 6ChipsetDimensity 7360 TurboRAM8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.800 điểm ảnhHDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin7.050 mAhSạc có dây44 WKhối lượng199 gChiều cao164,4 mmChiều rộng75,3 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo V80 Lite (IN/PK) Dimensity 7360 Turbo 6,83" 1260x2800 8 GB RAM 256 GB 7050 mAh Ra mắt26/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt25/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 3, OriginOS 6ChipsetDimensity 7500 TurboRAM6–12 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.800 điểm ảnhHDRHDR10+Tần số quét144 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin7.050 mAhSạc có dây44 WKhối lượng199 gChiều cao164,4 mmChiều rộng75,3 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo iQOO Z11 (India) Dimensity 7500 Turbo 6,83" 1260x2800 12 GB RAM 256 GB 7050 mAh Ra mắt25/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuXiaomiRa mắt25/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetDimensity 6300RAM4–6 GBBộ nhớ trong64–128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin6.000 mAhSạc có dây33 WKhối lượng211 gChiều cao171,6 mmChiều rộng79,5 mmĐộ dày8,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi 17C Dimensity 6300 6,9" 720x1600 6 GB RAM 128 GB 6000 mAh Ra mắt25/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuLavaRa mắt24/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T8200RAM6 GBBộ nhớ trong128 GBMàn hình6,75 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh260 ppiPin6.000 mAhSạc có dây18 WKhối lượng207 gChiều cao168,3 mmChiều rộng77,6 mmĐộ dày8,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Lava Virat V1 Pro Unisoc T8200 6,75" 720x1600 6 GB RAM 128 GB 6000 mAh Ra mắt24/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuGoogleRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7ChipsetGoogle Tensor G6RAM12 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.xMàn hình6,3 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.424 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass Victus 2HDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh422 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin4.985 mAhSạc có dây30 WSạc không dây25 WKhối lượng197 gChiều cao152,8 mmChiều rộng72 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP685GCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Google Pixel 11 Google Tensor G6 6,3" 1080x2424 12 GB RAM 512 GB 4985 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuGoogleRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7ChipsetGoogle Tensor G6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.xMàn hình6,3 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.856 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass Victus 2HDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh497 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin4.850 mAhSạc có dây30 WSạc không dây25 WKhối lượng204 gChiều cao152,7 mmChiều rộng71,9 mmĐộ dày8,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP685GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Google Pixel 11 Pro Google Tensor G6 6,3" 1280x2856 16 GB RAM 1024 GB 4850 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuGoogleRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7ChipsetGoogle Tensor G6RAM16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.xMàn hình8 inch · OLEDĐộ phân giải2.076 × 2.152 điểm ảnhHDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh374 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin4.806 mAhSạc có dây30 WSạc không dây25 WKhối lượng239 gChiều cao155,2 mmChiều rộng76 mmĐộ dày10,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP685GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợMàn hình gậpCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Google Pixel 11 Pro Fold Google Tensor G6 8" 2076x2152 16 GB RAM 1024 GB 4806 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuGoogleRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 17, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 7ChipsetGoogle Tensor G6RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.xMàn hình6,8 inch · OLEDĐộ phân giải1.344 × 2.992 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass Victus 2HDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh482 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin5.115 mAhSạc có dây45 WSạc không dây25 WKhối lượng226 gChiều cao162,7 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP685GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Google Pixel 11 Pro XL Google Tensor G6 6,8" 1344x2992 16 GB RAM 1024 GB 5115 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt20/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Magic OS 10ChipsetSnapdragon 6 Thế hệ 4RAM8 GBBộ nhớ trong256 GBMàn hình6,79 inch · OLEDĐộ phân giải1.200 × 2.640 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh427 ppiPin8.560 mAhSạc có dây80 WKhối lượng196 gChiều cao161,9 mmChiều rộng76,1 mmĐộ dày7,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Turbo Snapdragon 6 Thế hệ 4 6,79" 1200x2640 8 GB RAM 256 GB 8560 mAh Ra mắt20/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuFairphoneRa mắt19/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 6ChipsetSnapdragon 7s Thế hệ 4RAM12 GBBộ nhớ trong256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,31 inch · OLEDĐộ phân giải1.116 × 2.484 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh432 ppiPin4.415 mAhSạc có dây30 WKhối lượng193 gChiều cao156,6 mmChiều rộng73,3 mmĐộ dày9,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP555GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợeSIMCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợCảm biến áp suất khí quyểnCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Fairphone 6+ Snapdragon 7s Thế hệ 4 6,31" 1116x2484 12 GB RAM 256 GB 4415 mAh Ra mắt19/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuXiaomiRa mắt19/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetSnapdragon 4 Thế hệ 5RAM6–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin7.900 mAhSạc có dây45 WKhối lượng232 gChiều cao170,1 mmChiều rộng78,4 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi M100 Snapdragon 4 Thế hệ 5 6,9" 720x1600 8 GB RAM 256 GB 7900 mAh Ra mắt19/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt18/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong512–1.024 GBMàn hình6,31 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.640 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhGiant Rhinoceros GlassHDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh461 ppiThu phóng quang học2,7× Thu phóng quang họcPin7.060 mAhSạc có dây120 WSạc không dây50 WKhối lượng248 gChiều cao151,4 mmChiều rộng72,9 mmĐộ dày9,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP545GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợMàn hình gậpCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Robot Phone Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,31" 1216x2640 16 GB RAM 1024 GB 7060 mAh Ra mắt18/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuTecnoRa mắt18/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HIOS 16ChipsetDimensity 7400 UltimateRAM8–12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,78 inch · OLEDĐộ phân giải1.208 × 2.644 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iHDRHDRTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh429 ppiPin6.500 mAhSạc có dây45 WKhối lượng189 gChiều cao162,5 mmChiều rộng77,3 mmĐộ dày7,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Tecno Pova 8 Pro Dimensity 7400 Ultimate 6,78" 1208x2644 12 GB RAM 512 GB 6500 mAh Ra mắt18/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt18/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Origin OS 6.0ChipsetDimensity 9500MRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.440 × 3.200 điểm ảnhTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh514 ppiPin9.100 mAhSạc có dây100 WKhối lượng230 gChiều cao163,4 mmChiều rộng75,9 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo iQOO Neo11 Ultra Dimensity 9500M 6,83" 1440x3200 16 GB RAM 512 GB 9100 mAh Ra mắt18/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt18/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetDimensity 7500RAM8–12 GBBộ nhớ trong128–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.800 điểm ảnhHDRHDRTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh450 ppiPin10.000 mAhSạc có dây44 WKhối lượng225 gChiều cao163,9 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo iQOO Z11S Dimensity 7500 6,83" 1260x2800 12 GB RAM 512 GB 10000 mAh Ra mắt18/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuMotorolaRa mắt14/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 2ChipsetSnapdragon 6s Thế hệ 4RAM6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,72 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.400 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh391 ppiPin7.000 mAhSạc có dây30 WKhối lượng213 gChiều cao166,2 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Motorola Moto G Max Snapdragon 6s Thế hệ 4 6,72" 1080x2400 6 GB RAM 256 GB 7000 mAh Ra mắt14/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHuaweiRa mắt13/08/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.1ChipsetKirin 8020RAM8 GBBộ nhớ trong128–512 GBMàn hình6,84 inch · OLEDĐộ phân giải1.272 × 2.756 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh444 ppiPin8.500 mAhSạc có dây66 WKhối lượng229 gChiều cao163,3 mmChiều rộng78 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP65Wi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16 SE Kirin 8020 6,84" 1272x2756 8 GB RAM 512 GB 8500 mAh Ra mắt13/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuRealmeRa mắt12/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 2, Realme UI 7.0ChipsetDimensity 6300RAM4–6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,81 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.570 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhPanda-1681 glassTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin7.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng217 gChiều cao166,5 mmChiều rộng78,2 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Realme 16x Dimensity 6300 6,81" 720x1570 6 GB RAM 256 GB 7000 mAh Ra mắt12/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt11/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Bản cập nhật hệ điều hành lớn: tối đa 3, OriginOS 6ChipsetDimensity 7360 TurboRAM8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,83 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.800 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh449 ppiPin7.050 mAhSạc có dây44 WKhối lượng199 gChiều cao164,4 mmChiều rộng75,3 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo S2 Dimensity 7360 Turbo 6,83" 1260x2800 8 GB RAM 256 GB 7050 mAh Ra mắt11/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuXiaomiRa mắt11/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5 V SeriesRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,59 inch · OLEDĐộ phân giải1.156 × 2.510 điểm ảnhHDRDolby Vision, HDR Vivid, HDR10+Tần số quét185 HzMật độ điểm ảnh419 ppiThu phóng quang học2,5× Thu phóng quang họcPin8.580 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng218 gChiều cao157,5 mmChiều rộng75,3 mmĐộ dày8,6 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi K100 Pro Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 V Series 6,59" 1156x2510 16 GB RAM 512 GB 8580 mAh Ra mắt11/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuXiaomiRa mắt11/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,9 inch · OLEDĐộ phân giải1.200 × 2.608 điểm ảnhHDRDolby Vision, HDR Vivid, HDR10+Tần số quét185 HzMật độ điểm ảnh416 ppiThu phóng quang học5× Thu phóng quang họcPin9.070 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng238 gChiều cao163,5 mmChiều rộng78 mmĐộ dày8,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi K100 Pro Max Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,9" 1200x2608 16 GB RAM 512 GB 9070 mAh Ra mắt11/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuLavaRa mắt10/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc SC9863ARAM3 GBBộ nhớ trong32 GBMàn hình6,56 inch · LCDĐộ phân giải540 × 1.210 điểm ảnhMật độ điểm ảnh202 ppiPin5.000 mAhSạc có dây10 WKhối lượng197 gChiều cao165 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,8 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Lava Smart 4 Unisoc SC9863A 6,56" 540x1210 3 GB RAM 32 GB 5000 mAh Ra mắt10/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuXiaomiRa mắt10/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetSnapdragon 4 Thế hệ 5RAM4–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin7.900 mAhSạc có dây45 WKhối lượng232 gChiều cao170,1 mmChiều rộng78,4 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP645GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi 17 Snapdragon 4 Thế hệ 5 6,9" 720x1600 8 GB RAM 256 GB 7900 mAh Ra mắt10/08/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuXiaomiRa mắt10/08/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HyperOS 3ChipsetHelio G91 UltraRAM4–6 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongeMMC 5.1Màn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 7iTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh254 ppiPin7.500 mAhSạc có dây45 WKhối lượng232 gChiều cao170,1 mmChiều rộng78,4 mmĐộ dày8,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP64NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Xiaomi Redmi 17 4G Helio G91 Ultra 6,9" 720x1600 6 GB RAM 256 GB 7500 mAh Ra mắt10/08/2026 Xem giá ↗