Tìm điện thoại Tìm điện thoại theo thương hiệu, kích thước màn hình, bộ nhớ, pin và những tính năng bạn quan tâm. 2026-10-20 Tìm điện thoại Bộ lọc ⌄ Thương hiệuTất cả thương hiệu⌄ Acer Alcatel Apple Asus Blackview Coolpad Cubot Doogee Energizer Fairphone Google HMD Honor HTC Huawei Infinix Itel Lava Meizu Motorola Nothing OnePlus Oppo Oscal Oukitel Realme RugOne Samsung Sharp Sonim Sony T-Mobile TCL Tecno Thuraya Ulefone Umidigi vivo Wiko Xiaomi ZTE Hệ điều hànhMọi hệ điều hànhAndroidiOSKhác Kích thước màn hìnhTừinchĐếninch RAM có tùy chọn · tối thiểuMọi dung lượng RAM2 GB3 GB4 GB6 GB8 GB12 GB16 GB24 GB32 GB Bộ nhớ trong có tùy chọn · tối thiểuMọi dung lượng bộ nhớ trong32 GB64 GB128 GB256 GB512 GB1 TB2 TB Pin · tối thiểumAh Bộ lọc khác + Loại màn hìnhMọi loại màn hìnhOLED / AMOLEDLCDKhác Tần số quét · tối thiểuHzSạc có dây · tối thiểuW Khối lượng · tối đagChiều cao · tối đammĐộ dày · tối đamm Năm ra mắtTừĐến Tính năng 5G Wi-Fi 7 trở lên Wi-Fi 8 Bluetooth 6 trở lên NFC eSIM Khe cắm thẻ nhớ Giắc tai nghe Loa stereo Chống rung quang học camera (OIS) Sạc không dây Bảo vệ theo chuẩn IP Màn hình gập Hỗ trợ bút cảm ứng Hồng ngoại Đài FM Màn hình HDR Cảm biến áp suất khí quyển Hiện điện thoại phù hợpĐặt lại bộ lọc Bộ lọc RAM và bộ nhớ trong tìm các mẫu máy có tùy chọn dung lượng bằng hoặc cao hơn mức đã chọn. Tính năng có thể thay đổi tùy theo khu vực và cấu hình. Điện thoại phù hợp: 1.023Sắp xếp theoMới nhấtRAM lớn nhấtBộ nhớ trong lớn nhấtMật độ điểm ảnh cao nhấtMàn hình lớn nhấtTần số quét cao nhấtDung lượng pin lớn nhấtSạc có dây nhanh nhất Hiển thịThu gọnChi tiết Thương hiệuZTERa mắt09/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Redmagic OS 11.5ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1 ProMàn hình6,85 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.688 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla GlassTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh431 ppiPin7.500 mAhSạc có dây80 WSạc không dây80 WKhối lượng230 gChiều cao163,8 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,9 mmChuẩn bảo vệ IPIPX85GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 ZTE nubia RedMagic 11S Pro Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,85" 1216x2688 16 GB RAM 512 GB 7500 mAh Ra mắt09/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHuaweiRa mắt06/06/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.1ChipsetKirin 9010SRAM12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,68 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.800 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh461 ppiThu phóng quang học3,7× Thu phóng quang họcPin7.000 mAhSạc có dây100 WKhối lượng199 gChiều cao159,6 mmChiều rộng75,5 mmĐộ dày7,3 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16 Kirin 9010S 6,68" 1280x2800 12 GB RAM 512 GB 7000 mAh Ra mắt06/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHuaweiRa mắt06/06/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.0ChipsetKirin 9010SRAM12 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,84 inch · OLEDĐộ phân giải1.320 × 2.856 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKunlun GlassHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh460 ppiThu phóng quang học3,7× Thu phóng quang họcPin7.000 mAhSạc có dây100 WKhối lượng218 gChiều cao163 mmChiều rộng78 mmĐộ dày7,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16 Pro Kirin 9010S 6,84" 1320x2856 12 GB RAM 1024 GB 7000 mAh Ra mắt06/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHuaweiRa mắt06/06/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.1ChipsetKirin 9010SRAM12 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,84 inch · OLEDĐộ phân giải1.320 × 2.856 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKunlun GlassHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh460 ppiThu phóng quang học3,7× Thu phóng quang họcPin7.000 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng220 gChiều cao163 mmChiều rộng78 mmĐộ dày7,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16 Ultra Kirin 9010S 6,84" 1320x2856 12 GB RAM 1024 GB 7000 mAh Ra mắt06/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHuaweiRa mắt06/06/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.1ChipsetKirin 8020RAM12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,7 inch · OLEDĐộ phân giải1.084 × 2.412 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh395 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin6.000 mAhSạc có dây100 WKhối lượng196,5 gChiều cao161,8 mmChiều rộng75,5 mmĐộ dày7,2 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16z Kirin 8020 6,7" 1084x2412 12 GB RAM 512 GB 6000 mAh Ra mắt06/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt05/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetDimensity 7400 TurboRAM8–12 GBBộ nhớ trong256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,77 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.392 điểm ảnhHDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh387 ppiPin6.500 mAhSạc có dây90 WKhối lượng194 gChiều cao163,8 mmChiều rộng76,3 mmĐộ dày7,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo V70 Lite Dimensity 7400 Turbo 6,77" 1080x2392 12 GB RAM 256 GB 6500 mAh Ra mắt05/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt03/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetSnapdragon 8s Thế hệ 3RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,59 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.750 điểm ảnhHDRHDRTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh459 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin7.200 mAhSạc có dây90 WKhối lượng207 gChiều cao157,5 mmChiều rộng74,3 mmĐộ dày7,9 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo S60 Snapdragon 8s Thế hệ 3 6,59" 1260x2750 16 GB RAM 512 GB 7200 mAh Ra mắt03/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt03/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetDimensity 7500RAM8–12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,59 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.750 điểm ảnhHDRHDRTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh459 ppiPin7.200 mAhSạc có dây90 WKhối lượng199 gChiều cao157,5 mmChiều rộng74,3 mmĐộ dày7,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo S60e Dimensity 7500 6,59" 1260x2750 12 GB RAM 512 GB 7200 mAh Ra mắt03/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuBlackviewRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, DokeOS 5ChipsetDimensity 6300RAM8 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.460 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 5Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh396 ppiPin7.500 mAhSạc có dây33 WKhối lượng357 gChiều cao182,2 mmChiều rộng86 mmĐộ dày14,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Blackview BL7000 Pro Dimensity 6300 6,78" 1080x2460 8 GB RAM 512 GB 7500 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuBlackviewRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc SC9863A1RAM3 GBBộ nhớ trong32 GBMàn hình5 inch · LCDĐộ phân giải480 × 854 điểm ảnhMật độ điểm ảnh196 ppiPin3.000 mAhSạc có dây5 WKhối lượng158,5 gChiều cao135,6 mmChiều rộng70,2 mmĐộ dày11,1 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Blackview Wave 2C Unisoc SC9863A1 5" 480x854 3 GB RAM 32 GB 3000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuCubotRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T620RAM6 GBBộ nhớ trong128 GBMàn hình6,88 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.640 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh260 ppiPin7.000 mAhKhối lượng301 gChiều cao182,5 mmChiều rộng83,1 mmĐộ dày11,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69KNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Cubot KingKong ES5 Unisoc T620 6,88" 720x1640 6 GB RAM 128 GB 7000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetSnapdragon 7 Thế hệ 4RAM12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,57 inch · OLEDĐộ phân giải1.264 × 2.728 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh458 ppiPin8.600 mAhSạc có dây80 WKhối lượng201 gChiều cao156 mmChiều rộng74,7 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor 600 (China) Snapdragon 7 Thế hệ 4 6,57" 1264x2728 12 GB RAM 512 GB 8600 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuItelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 15ChipsetUnisoc T7250RAM4–6 GBBộ nhớ trong128–256 GBMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.576 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin5.200 mAhSạc có dây18 WChiều cao167,6 mmChiều rộng78,6 mmĐộ dày7,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP65NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 itel City 200s Unisoc T7250 6,78" 720x1576 6 GB RAM 256 GB 5200 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T615RAM3–6 GBBộ nhớ trong128–256 GBMàn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.560 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhPanda GlassTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh249 ppiPin5.000 mAhSạc có dây18 WKhối lượng205 gChiều cao163,8 mmChiều rộng78,3 mmĐộ dày8,8 mmNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel C17 Plus Unisoc T615 6,9" 720x1560 6 GB RAM 256 GB 5000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T615RAM4 GBBộ nhớ trong128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,88 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.640 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 5Tần số quét90 HzMật độ điểm ảnh260 ppiPin5.150 mAhSạc có dây18 WKhối lượng220 gChiều cao170,7 mmChiều rộng79,6 mmĐộ dày9,5 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel C72 Unisoc T615 6,88" 720x1640 4 GB RAM 128 GB 5150 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetHelio G100RAM12 GBBộ nhớ trong512 GBMàn hình6,8 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.460 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 5Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh395 ppiPin33.000 mAhSạc có dây66 WKhối lượng784 gChiều cao178,3 mmChiều rộng84,3 mmĐộ dày34 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69KNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel WP100 Plus Helio G100 6,8" 1080x2460 12 GB RAM 512 GB 33000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetDimensity 8300RAM12 GBBộ nhớ trong1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.0Màn hình6,8 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.460 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhBoe glass / Corning Gorilla Glass 5Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh395 ppiPin10.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng407 gChiều cao177,2 mmChiều rộng82,6 mmĐộ dày18,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel WP500 Dimensity 8300 6,8" 1080x2460 12 GB RAM 1024 GB 10000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetDimensity 8300RAM12 GBBộ nhớ trong1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.0Màn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.460 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhBoe glass / Corning Gorilla Glass 5Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh396 ppiPin10.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng414,3 gChiều cao177,2 mmChiều rộng82,6 mmĐộ dày22,9 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel WP500 Ultra Dimensity 8300 6,78" 1080x2460 12 GB RAM 1024 GB 10000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuTecnoRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HIOS 16ChipsetHelio G100 UltimateRAM4–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFSMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh259 ppiPin6.000 mAhSạc có dây60 WChiều cao167,8 mmChiều rộng79,2 mmĐộ dày7,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Tecno Spark 50 Pro Helio G100 Ultimate 6,78" 720x1600 8 GB RAM 256 GB 6000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuUlefoneRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc T7100RAM3 GBBộ nhớ trong32 GBMàn hình5 inch · LCDĐộ phân giải480 × 854 điểm ảnhMật độ điểm ảnh196 ppiPin3.000 mAhSạc có dây5 WKhối lượng161,6 gChiều cao135,6 mmChiều rộng70,2 mmĐộ dày11,1 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Ulefone Note 22 Unisoc T7100 5" 480x854 3 GB RAM 32 GB 3000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuvivoRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetUnisoc T7225RAM4–6 GBBộ nhớ trong64–128 GBLoại bộ nhớ trongeMMC 5.1Màn hình6,74 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh260 ppiPin6.500 mAhSạc có dây44 WKhối lượng209 gChiều cao167,4 mmChiều rộng77,1 mmĐộ dày8,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP65Khe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo Y11d Unisoc T7225 6,74" 720x1600 6 GB RAM 128 GB 6500 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt30/05/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetDimensity 8500 EliteRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,79 inch · OLEDĐộ phân giải1.200 × 2.640 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh427 ppiPin10.000 mAhSạc có dây80 WKhối lượng216 gChiều cao162,1 mmChiều rộng76,3 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Win Turbo Dimensity 8500 Elite 6,79" 1200x2640 16 GB RAM 512 GB 10000 mAh Ra mắt30/05/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuHonorRa mắt29/05/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetDimensity 8550 EliteRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,57 inch · OLEDĐộ phân giải1.264 × 2.728 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh458 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin8.000 mAhSạc có dây80 WSạc không dây50 WKhối lượng202 gChiều cao156,1 mmChiều rộng74,8 mmĐộ dày7,9 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor 600 Pro (China) Dimensity 8550 Elite 6,57" 1264x2728 16 GB RAM 512 GB 8000 mAh Ra mắt29/05/2026 Xem giá ↗ Thương hiệuOppoRa mắt29/05/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16ChipsetDimensity 8500 SuperRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,32 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.640 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh460 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin6.700 mAhSạc có dây80 WKhối lượng191 gChiều cao151,2 mmChiều rộng72,4 mmĐộ dày8,2 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo Reno16 (China) Dimensity 8500 Super 6,32" 1216x2640 16 GB RAM 1024 GB 6700 mAh Ra mắt29/05/2026 Xem giá ↗ ← TrướcTrang 8 / 43Tiếp → Thông số điện thoại× Tìm điện thoại hiện có và lọc theo thông số như hệ điều hành, kích thước màn hình, RAM, bộ nhớ trong, pin, 5G, NFC, eSIM và sạc không dây. Về bài viết nàyThu gọn Gửi góp ý Techrankup Techrankup
Thương hiệuZTERa mắt09/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, Redmagic OS 11.5ChipsetSnapdragon 8 Elite Thế hệ 5RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1 ProMàn hình6,85 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.688 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla GlassTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh431 ppiPin7.500 mAhSạc có dây80 WSạc không dây80 WKhối lượng230 gChiều cao163,8 mmChiều rộng76,5 mmĐộ dày8,9 mmChuẩn bảo vệ IPIPX85GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 ZTE nubia RedMagic 11S Pro Snapdragon 8 Elite Thế hệ 5 6,85" 1216x2688 16 GB RAM 512 GB 7500 mAh Ra mắt09/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHuaweiRa mắt06/06/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.1ChipsetKirin 9010SRAM12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,68 inch · OLEDĐộ phân giải1.280 × 2.800 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh461 ppiThu phóng quang học3,7× Thu phóng quang họcPin7.000 mAhSạc có dây100 WKhối lượng199 gChiều cao159,6 mmChiều rộng75,5 mmĐộ dày7,3 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16 Kirin 9010S 6,68" 1280x2800 12 GB RAM 512 GB 7000 mAh Ra mắt06/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHuaweiRa mắt06/06/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.0ChipsetKirin 9010SRAM12 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,84 inch · OLEDĐộ phân giải1.320 × 2.856 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKunlun GlassHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh460 ppiThu phóng quang học3,7× Thu phóng quang họcPin7.000 mAhSạc có dây100 WKhối lượng218 gChiều cao163 mmChiều rộng78 mmĐộ dày7,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16 Pro Kirin 9010S 6,84" 1320x2856 12 GB RAM 1024 GB 7000 mAh Ra mắt06/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHuaweiRa mắt06/06/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.1ChipsetKirin 9010SRAM12 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBMàn hình6,84 inch · OLEDĐộ phân giải1.320 × 2.856 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKunlun GlassHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh460 ppiThu phóng quang học3,7× Thu phóng quang họcPin7.000 mAhSạc có dây100 WSạc không dây50 WKhối lượng220 gChiều cao163 mmChiều rộng78 mmĐộ dày7,1 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16 Ultra Kirin 9010S 6,84" 1320x2856 12 GB RAM 1024 GB 7000 mAh Ra mắt06/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHuaweiRa mắt06/06/2026Hệ điều hànhHarmonyOS 6.1ChipsetKirin 8020RAM12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,7 inch · OLEDĐộ phân giải1.084 × 2.412 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh395 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin6.000 mAhSạc có dây100 WKhối lượng196,5 gChiều cao161,8 mmChiều rộng75,5 mmĐộ dày7,2 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợWi-Fi 7 trở lênCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Huawei nova 16z Kirin 8020 6,7" 1084x2412 12 GB RAM 512 GB 6000 mAh Ra mắt06/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt05/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetDimensity 7400 TurboRAM8–12 GBBộ nhớ trong256 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,77 inch · OLEDĐộ phân giải1.080 × 2.392 điểm ảnhHDRHDR10+Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh387 ppiPin6.500 mAhSạc có dây90 WKhối lượng194 gChiều cao163,8 mmChiều rộng76,3 mmĐộ dày7,7 mmChuẩn bảo vệ IPIP655GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo V70 Lite Dimensity 7400 Turbo 6,77" 1080x2392 12 GB RAM 256 GB 6500 mAh Ra mắt05/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt03/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetSnapdragon 8s Thế hệ 3RAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,59 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.750 điểm ảnhHDRHDRTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh459 ppiThu phóng quang học3× Thu phóng quang họcPin7.200 mAhSạc có dây90 WKhối lượng207 gChiều cao157,5 mmChiều rộng74,3 mmĐộ dày7,9 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo S60 Snapdragon 8s Thế hệ 3 6,59" 1260x2750 16 GB RAM 512 GB 7200 mAh Ra mắt03/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt03/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetDimensity 7500RAM8–12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,59 inch · OLEDĐộ phân giải1.260 × 2.750 điểm ảnhHDRHDRTần số quét144 HzMật độ điểm ảnh459 ppiPin7.200 mAhSạc có dây90 WKhối lượng199 gChiều cao157,5 mmChiều rộng74,3 mmĐộ dày7,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP695GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo S60e Dimensity 7500 6,59" 1260x2750 12 GB RAM 512 GB 7200 mAh Ra mắt03/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuBlackviewRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, DokeOS 5ChipsetDimensity 6300RAM8 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.460 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 5Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh396 ppiPin7.500 mAhSạc có dây33 WKhối lượng357 gChiều cao182,2 mmChiều rộng86 mmĐộ dày14,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Blackview BL7000 Pro Dimensity 6300 6,78" 1080x2460 8 GB RAM 512 GB 7500 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuBlackviewRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc SC9863A1RAM3 GBBộ nhớ trong32 GBMàn hình5 inch · LCDĐộ phân giải480 × 854 điểm ảnhMật độ điểm ảnh196 ppiPin3.000 mAhSạc có dây5 WKhối lượng158,5 gChiều cao135,6 mmChiều rộng70,2 mmĐộ dày11,1 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Blackview Wave 2C Unisoc SC9863A1 5" 480x854 3 GB RAM 32 GB 3000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuCubotRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T620RAM6 GBBộ nhớ trong128 GBMàn hình6,88 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.640 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh260 ppiPin7.000 mAhKhối lượng301 gChiều cao182,5 mmChiều rộng83,1 mmĐộ dày11,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69KNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Cubot KingKong ES5 Unisoc T620 6,88" 720x1640 6 GB RAM 128 GB 7000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetSnapdragon 7 Thế hệ 4RAM12 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,57 inch · OLEDĐộ phân giải1.264 × 2.728 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDRTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh458 ppiPin8.600 mAhSạc có dây80 WKhối lượng201 gChiều cao156 mmChiều rộng74,7 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor 600 (China) Snapdragon 7 Thế hệ 4 6,57" 1264x2728 12 GB RAM 512 GB 8600 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuItelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 15ChipsetUnisoc T7250RAM4–6 GBBộ nhớ trong128–256 GBMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.576 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh256 ppiPin5.200 mAhSạc có dây18 WChiều cao167,6 mmChiều rộng78,6 mmĐộ dày7,5 mmChuẩn bảo vệ IPIP65NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 itel City 200s Unisoc T7250 6,78" 720x1576 6 GB RAM 256 GB 5200 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T615RAM3–6 GBBộ nhớ trong128–256 GBMàn hình6,9 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.560 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhPanda GlassTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh249 ppiPin5.000 mAhSạc có dây18 WKhối lượng205 gChiều cao163,8 mmChiều rộng78,3 mmĐộ dày8,8 mmNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel C17 Plus Unisoc T615 6,9" 720x1560 6 GB RAM 256 GB 5000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetUnisoc T615RAM4 GBBộ nhớ trong128 GBLoại bộ nhớ trongUFS 2.2Màn hình6,88 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.640 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 5Tần số quét90 HzMật độ điểm ảnh260 ppiPin5.150 mAhSạc có dây18 WKhối lượng220 gChiều cao170,7 mmChiều rộng79,6 mmĐộ dày9,5 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel C72 Unisoc T615 6,88" 720x1640 4 GB RAM 128 GB 5150 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetHelio G100RAM12 GBBộ nhớ trong512 GBMàn hình6,8 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.460 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhCorning Gorilla Glass 5Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh395 ppiPin33.000 mAhSạc có dây66 WKhối lượng784 gChiều cao178,3 mmChiều rộng84,3 mmĐộ dày34 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69KNFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel WP100 Plus Helio G100 6,8" 1080x2460 12 GB RAM 512 GB 33000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetDimensity 8300RAM12 GBBộ nhớ trong1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.0Màn hình6,8 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.460 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhBoe glass / Corning Gorilla Glass 5Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh395 ppiPin10.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng407 gChiều cao177,2 mmChiều rộng82,6 mmĐộ dày18,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel WP500 Dimensity 8300 6,8" 1080x2460 12 GB RAM 1024 GB 10000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOukitelRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16ChipsetDimensity 8300RAM12 GBBộ nhớ trong1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.0Màn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải1.080 × 2.460 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhBoe glass / Corning Gorilla Glass 5Tần số quét120 HzMật độ điểm ảnh396 ppiPin10.000 mAhSạc có dây45 WKhối lượng414,3 gChiều cao177,2 mmChiều rộng82,6 mmĐộ dày22,9 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oukitel WP500 Ultra Dimensity 8300 6,78" 1080x2460 12 GB RAM 1024 GB 10000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuTecnoRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, HIOS 16ChipsetHelio G100 UltimateRAM4–8 GBBộ nhớ trong128–256 GBLoại bộ nhớ trongUFSMàn hình6,78 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh259 ppiPin6.000 mAhSạc có dây60 WChiều cao167,8 mmChiều rộng79,2 mmĐộ dày7,8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69NFCCó hỗ trợKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Tecno Spark 50 Pro Helio G100 Ultimate 6,78" 720x1600 8 GB RAM 256 GB 6000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuUlefoneRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16 (Go edition)ChipsetUnisoc T7100RAM3 GBBộ nhớ trong32 GBMàn hình5 inch · LCDĐộ phân giải480 × 854 điểm ảnhMật độ điểm ảnh196 ppiPin3.000 mAhSạc có dây5 WKhối lượng161,6 gChiều cao135,6 mmChiều rộng70,2 mmĐộ dày11,1 mmKhe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợĐài FMCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Ulefone Note 22 Unisoc T7100 5" 480x854 3 GB RAM 32 GB 3000 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuvivoRa mắt01/06/2026Hệ điều hànhAndroid 16, OriginOS 6ChipsetUnisoc T7225RAM4–6 GBBộ nhớ trong64–128 GBLoại bộ nhớ trongeMMC 5.1Màn hình6,74 inch · LCDĐộ phân giải720 × 1.600 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh260 ppiPin6.500 mAhSạc có dây44 WKhối lượng209 gChiều cao167,4 mmChiều rộng77,1 mmĐộ dày8,4 mmChuẩn bảo vệ IPIP65Khe cắm thẻ nhớCó hỗ trợGiắc tai ngheCó hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 vivo Y11d Unisoc T7225 6,74" 720x1600 6 GB RAM 128 GB 6500 mAh Ra mắt01/06/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt30/05/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetDimensity 8500 EliteRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBLoại bộ nhớ trongUFS 4.1Màn hình6,79 inch · OLEDĐộ phân giải1.200 × 2.640 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh427 ppiPin10.000 mAhSạc có dây80 WKhối lượng216 gChiều cao162,1 mmChiều rộng76,3 mmĐộ dày8 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor Win Turbo Dimensity 8500 Elite 6,79" 1200x2640 16 GB RAM 512 GB 10000 mAh Ra mắt30/05/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuHonorRa mắt29/05/2026Hệ điều hànhAndroid 16, MagicOS 10ChipsetDimensity 8550 EliteRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–512 GBMàn hình6,57 inch · OLEDĐộ phân giải1.264 × 2.728 điểm ảnhBảo vệ màn hìnhKính aluminosilicateHDRHDR VividTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh458 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin8.000 mAhSạc có dây80 WSạc không dây50 WKhối lượng202 gChiều cao156,1 mmChiều rộng74,8 mmĐộ dày7,9 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợBluetooth 6 trở lênCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Honor 600 Pro (China) Dimensity 8550 Elite 6,57" 1264x2728 16 GB RAM 512 GB 8000 mAh Ra mắt29/05/2026 Xem giá ↗
Thương hiệuOppoRa mắt29/05/2026Hệ điều hànhAndroid 16, ColorOS 16ChipsetDimensity 8500 SuperRAM12–16 GBBộ nhớ trong256–1.024 GBLoại bộ nhớ trongUFS 3.1Màn hình6,32 inch · OLEDĐộ phân giải1.216 × 2.640 điểm ảnhTần số quét120 HzMật độ điểm ảnh460 ppiThu phóng quang học3,5× Thu phóng quang họcPin6.700 mAhSạc có dây80 WKhối lượng191 gChiều cao151,2 mmChiều rộng72,4 mmĐộ dày8,2 mmChuẩn bảo vệ IPIP68, IP69K5GCó hỗ trợNFCCó hỗ trợLoa stereoCó hỗ trợChống rung quang học camera (OIS)Có hỗ trợBảo vệ theo chuẩn IPCó hỗ trợHồng ngoạiCó hỗ trợThông số và tính năng có thể thay đổi tùy theo cấu hình và khu vực. Khoảng dung lượng bộ nhớ thể hiện các mức dung lượng được liệt kê; có thể không có đủ mọi kết hợp RAM và bộ nhớ trong. 2026 Oppo Reno16 (China) Dimensity 8500 Super 6,32" 1216x2640 16 GB RAM 1024 GB 6700 mAh Ra mắt29/05/2026 Xem giá ↗