Tìm kiếm trên Techrankup

Tìm bảng xếp hạng, so sánh và hướng dẫn.

Chọn ngôn ngữ

Xếp hạng diện tích màn hình điện thoại thông minh

So sánh các khu vực hiển thị của điện thoại thông minh trong cm², được xếp hạng từ lớn nhất đến nhỏ nhất. Xem diện tích màn hình mà mỗi kiểu máy được liệt kê cung cấp.

2026-10-09
Bảng xếp hạng diện tích màn hình điện thoại thông minh
cm2
-
Giá trị càng cao càng tốt
infoXem giá
.
.
.
.
.
.
.
Xiaomi 15T
114.5
.
.
.
TCL P80
114.5
.
.
.
.
vivo Y600i
114.3
.
vivo Y32
114.3
.
Realme 16T
113.4
.
Realme P4R
113.4
.
Realme 16x
113.4
.
.
.
.
Honor Win
113.3
.
.
.
vivo S2
113.1
.
.
.
.
.
.
Oppo A6 GT
112.8
.
.
.
.
.
.
vivo Y500
112.6
.
.
vivo T5
112.6
.
vivo S2 FE
112.6
.
.
OnePlus 15
112.4
.
.
.
.
.
.
.
Honor X9d
112.1
.
.
.
vivo T5x
112.1
.
.
.
.
.
.
vivo X300s
111.5
.
.
.
vivo Y500i
111.4
.
Oppo A6s
111.4
.
.
Oppo A6
111.4
.
Oppo A6 4G
111.4
.
Oppo A6x
111.4
.
.
Oppo A6t
111.4
.
Oppo A6c
111.4
.
vivo Y31d
111.4
.
Oppo K14x
111.4
.
TCL K70
111.4
.
Oppo K14
111.4
.
.
Oppo A6k
111.4
.
vivo Y500s
111.4
.
vivo Y6
111.4
.
vivo T5 4G
111.4
.
.
.
Oppo K15x
111.4
.
Honor X7c
111.3
.
.
.
.
vivo V60
110.9
.
Realme P4
110.9
.
.
.
vivo V60e
110.9
.
Realme 15
110.9
.
Honor X8d
110.9
.
Realme P4s
110.4
.
.
Honor X7d
110.2
.
.
.
.
.
.
Honor X5c
109.7
.
.
vivo Y19s
109.7
.
vivo Y05
109.7
.
vivo Y21
109.7
.
vivo Y11
109.7
.
Honor X5d
109.7
.
vivo Y60
109.7
.
vivo Y6t
109.7
.
.
vivo T5e
109.7
.
vivo Y11d
109.7
.
vivo Y31t
109.6
.
.
.
.
.
.
.
.
vivo Y31
107.4
.
.
.
vivo X200T
107.4
.
vivo Y21d
107.4
.
.
HMD Vibe
107.2
.
HMD Luma
107.2
.
Honor X80i
106.9
.
Honor 600e
106.9
.
.
Xiaomi 17T
106.4
.
.
Honor 600
106.2
.
vivo S50
106.1
.
.
vivo V70
106.1
.
vivo S60
106.1
.
vivo S60e
106.1
.
.
.
vivo X500
106.1
.
vivo V80
106.1
.
.
.
.
.
.
Oppo K15
105.6
.
Honor 500
105.4
.
.
Honor X7e
105.3
.
Honor X6e
105.3
.
.
.
.
.
.
.
.
Cubot A50
104.3
.
.
TCL K70 SE
103.3
.
.
Realme 15T
102.9
.
.
.
Oukitel G6
102.6
.
Oukitel G7
102.6
.
.
HMD Arc 2
102.6
.
.
.
.
Xiaomi 17
98.8
.
.
.
vivo X300
97.6
.
.
.
Meizu 22
95.7
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%

Biểu đồ này so sánh diện tích hiển thị tính bằng cm vuông (cm²). Diện tích màn hình đo kích thước của bề mặt hiển thị, trong khi đường chéo và tỷ lệ khung hình mô tả hình dạng của nó. Đối với điện thoại có thể gập lại, hãy kiểm tra màn hình và cấu hình thiết bị mà giá trị được liệt kê đề cập đến.
Về bài viết này
Thu gọn
artimg
logo
Techrankup

Giúp chúng tôi cải thiện Techrankup

Bạn phát hiện lỗi hoặc có ý tưởng? Hãy cho chúng tôi biết.

Chỉ cần điền nếu bạn muốn nhận phản hồi.

Được gửi riêng đến Techrankup cùng với địa chỉ và ngôn ngữ của trang này.