Tìm kiếm trên Techrankup

Tìm bảng xếp hạng, so sánh và hướng dẫn.

Chọn ngôn ngữ

Xếp hạng dung lượng lưu trữ của điện thoại thông minh

So sánh dung lượng lưu trữ của điện thoại thông minh trong GB, được xếp hạng từ lớn nhất đến nhỏ nhất. Tìm các mẫu được liệt kê có nhiều không gian hơn cho ứng dụng, ảnh và tệp.

2026-10-09
Bảng xếp hạng dung lượng lưu trữ điện thoại thông minh
GB
-
Giá trị càng cao càng tốt
infoXem giá
.
Xiaomi 17
1024
.
Meizu 22
1024
.
.
.
vivo X300
1024
.
.
.
.
Honor Win
1024
.
.
.
.
.
.
vivo X500
1024
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Oppo A6
512
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
vivo Y6
256
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
vivo S2
256
.
.
TCL P80
256
.
.
.
.
vivo T5
256
.
.
.
.
.
.
.
.
.
TCL K70
128
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%

Biểu đồ này so sánh dung lượng lưu trữ được liệt kê của các điện thoại thông minh được liệt kê. Dung lượng trống sẽ thấp hơn sau khi bao gồm hệ điều hành và các ứng dụng được cài đặt sẵn. Kiểm tra cấu hình chính xác và xem kiểu máy có hỗ trợ thẻ nhớ hay không nếu bạn cần thêm dung lượng.
Về bài viết này
Thu gọn
artimg
logo
Techrankup

Giúp chúng tôi cải thiện Techrankup

Bạn phát hiện lỗi hoặc có ý tưởng? Hãy cho chúng tôi biết.

Chỉ cần điền nếu bạn muốn nhận phản hồi.

Được gửi riêng đến Techrankup cùng với địa chỉ và ngôn ngữ của trang này.